Lớp 9

Vở học Hóa học 9 năm 2022 – 2023

Vở học Hóa học 9 năm 2022 – 2023 là tài liệu vô cùng hữu ích mà THPT Nguyễn Đình Chiểu muốn giới thiệu đến quý thầy cô cùng tham khảo.

Vở Hóa học 9 được biên soạn đầy đủ, theo trình tự trong sách giáo khoa, mỗi bài học được trình bày theo thứ tự các câu hỏi có phần trống đề các em điền câu trả lời. Thông qua Vở học Hóa 9 giúp các em mở rộng kiến thức về các nội dung bài học, luyện tập củng cố kiến thức được kĩ lương hơn. Tài liệu này được các thầy cô giáo nhóm Thư viện Stem – Steam biên soạn, mình chia sẻ lại để lan tỏa tới mọi người. Vậy sau đây là nội dung chi tiết Vở học Hóa học 9 năm 2022 – 2023, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Bạn đang xem: Vở học Hóa học 9 năm 2022 – 2023

Vở học Hóa học 9 năm 2022 – 2023

DANH PHÁP CÁC CHẤT VÔ CƠ

I. HỆ THỐNG TÊN NGUYÊN TỐ, ĐƠN CHẤT

Với hệ thống tiếng Anh, cả nguyên tố và đơn chất đều được biểu diễn bằng thuật ngữ “element”. Tên gọi của nguyên tố và đơn chất theo đó giống nhau.

VD:

Hydrogen Nguyên tố H hoặc đơn chất H2

Oxygen Nguyên tố O hoặc đơn chất O2

Nitrogen Nguyên tố N hoặc đơn chất N2

Fluorine Nguyên tố F hoặc đơn chất F2

Chlorine Nguyên tố Cl hoặc đơn chất Cl2

Bromine Nguyên tố Br hoặc đơn chất Br2

Iodine Nguyên tố I hoặc đơn chất I2

Sulfur Nguyên tố S hoặc đơn chất S8 (thường viết gọn thành S)

Phosphorous Nguyên tố P hoặc đơn chất P4 (thường viết gọn thành P)

Bảng 1: Kí hiệu hóa học và tên gọi các nguyên tố.

Z

KÍ HIỆU HÓA HỌC

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

1

H

Hydrogen

/ˈhaɪdrədʒən/

2

He

Helium

/ˈhiːliəm/

3

Li

Lithium

/ˈlɪθiəm/

4

Be

Beryllium

/bəˈrɪliəm/

5

B

Boron

/ˈbɔːrɒn/

/ˈbɔːrɑːn/

6

C

Carbon

/ˈkɑːbən/

/ˈkɑːrbən/

7

N

Nitrogen

/ˈnaɪtrədʒən/

8

O

Oxygen

/ˈɒksɪdʒən/

/ˈɑːksɪdʒən/

9

F

Fluorine

/ˈflɔːriːn/

/ˈflʊəriːn/

/ˈflɔːriːn/

/ˈflʊriːn/

10

Ne

Neon

/ˈniːɒn/

/ˈniːɑːn/

11

Na

Sodium

/ˈsəʊdiəm/

12

Mg

Magnesium

/mæɡˈniːziəm/

13

Al

Aluminium

/ˌæljəˈmɪniəm/

/ˌæləˈmɪniəm/

14

Si

Silicon

/ˈsɪlɪkən/

15

P

Phosphorus

/ˈfɒsfərəs/

/ˈfɑːsfərəs/

16

S

Sulfur

/ˈsʌlfə(r)/

/ˈsʌlfər/

17

Cl

Chlorine

/ˈklɔːriːn/

18

Ar

Argon

/ˈɑːɡɒn/

/ˈɑːrɡɑːn/

19

K

Potassium

/pəˈtæsiəm/

20

Ca

Calcium

/ˈkælsiəm/

21

Sc

Scandium

/ˈskændiəm/

22

Ti

Titanium

/tɪˈteɪniəm/

/taɪˈteɪniəm/

23

V

Vanadium

/vəˈneɪdiəm/

24

Cr

Chromium

/ˈkrəʊmiəm/

25

Mn

Manganese

/ˈmæŋɡəniːz/

26

Fe

Iron

/ˈaɪən/

/ˈaɪərn/

27

Co

Cobalt

/ˈkəʊbɔːlt/

28

Ni

Nickel

/ˈnɪkl/

29

Cu

Copper

/ˈkɒpə(r)/

/ˈkɑːpər/

30

Zn

Zinc

/zɪŋk/

33

As

Arsenic

/ˈɑːsnɪk/

/ˈɑːrsnɪk/

34

Se

Selenium

/səˈliːniəm/

35

Br

Bromine

/ˈbrəʊmiːn/

36

Kr

Krypton

/ˈkrɪptɒn/

/ˈkrɪptɑːn/

37

Rb

Rubidium

/ruːˈbɪdiəm/

38

Sr

Strontium

/ˈstrɒntiəm/

/ˈstrɒnʃiəm/

/ˈstrɑːntiəm/

/ˈstrɑːnʃiəm/

46

Pd

Palladium

/pəˈleɪdiəm/

47

Ag

Silver

/ˈsɪlvə(r)/

/ˈsɪlvər/

48

Cd

Cadmium

/ˈkædmiəm/

50

Sn

Tin

/tɪn/

53

I

Iodine

/ˈaɪədiːn/

/ˈaɪədaɪn/

54

Xe

Xenon

/ˈzenɒn/

/ˈziːnɒn/

/ˈzenɑːn/

/ˈziːnɑːn/

55

Cs

Caesium

/ˈsiːziəm/

56

Ba

Barium

/ˈbeəriəm/

/ˈberiəm/

78

Pt

Platinum

/ˈplætɪnəm/

79

Au

Gold

/ɡəʊld/

80

Hg

Mercury

/ˈmɜːkjəri/

/ˈmɜːrkjəri/

82

Pb

Lead

/liːd/

87

Fr

Francium

/ˈfrænsiəm/

88

Ra

Radium

/ˈreɪdiəm/

Bảng 2: Tên gọi các oxide.

KIM LOẠI

TÊN GỌI

VÍ DỤ

Iron (Fe)

Fe (II): ferrous – /ˈferəs/

FeO: iron (II) oxide

ferrous oxide

Fe (III): ferric – / ˈferik/

Fe2O3: iron (III) oxide

ferric oxide

Copper (Cu)

Cu (I): cuprous – /ˈkyü-prəs/

Cu2O: copper (I) oxide

cuprous oxide

Cu (II): cupric – /ˈkyü-prik/

CuO: copper (II) oxide

cupric oxide

Chromium (Cr)

Cr (II): chromous – /ˈkrəʊməs/

CrO: chromium (II) oxide

chromous oxide

Cr (III): chromic – /ˈkrəʊmik/

Cr2O3: chromium (III) oxide

chromic oxide

ÔN TẬP ĐẦU NĂM

Bài tập 1: Em hãy viết công thức hoá học của các chất sau đây và phân loại chúng

TT

Tên gọi

Công thức

Phân loại

1.

Nitric acid

2.

Copper (II) hydroxide

3.

Sulfur trioxide

4.

Sulfuric acid

5.

Sodium oxide

6.

Sodium hydroxide

7.

Magnesium chloride

8.

Iron (III) hydroxide

9.

Barium sulfate

10.

Carbon đioxide

Bài tập 1: Cho các chất sau: Fe2O3, SO3, MgCl2, KOH, H2SO4, HCl, Al(OH)3, KHCO3. Phân loại, gọi tên các chất trên?

Oxide: ……………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………….

Acid: …………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………….

Base: …………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………….

Muối: …………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………….

Bài tập 2:Cân bằng các phản ứng hoá học sau và cho biết các phản ứng đó thuộc loại phản ứng gì?

a. Na2O + H2O → NaOH

b. KClO3→ KCl + O2

c. Al + HCl → AlCl3+ H2

d. H2+ Fe2O3→ H2O + Fe

Bài tập 3 Bài toán tính theo phương trình hóa học

3.1. Hòa tan 2,8g Iron (Fe) bằng dung dịch HCl 2M vừa đủ.

Tính thể tích dung dịch HCl? b. Tính thể tích khí sinh ra ở đkc?

Nồng độ mol/lít của dung dịch sau phản ứng( thể tích dung?

Biết Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

3.2. Cho 2,3 g Na tác dụng hoàn toàn với nước.

a, Viết phương trình phản ứng.

b, Tính khối lượng NaOH tạo thành? tính thể tích H2 tạo thành (ở đkc).

Biết Na = 23, O = 16, H=1

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

3.3Hoà tan m1 g bột Zn cần vừa đủ m2g dung dịch HCl có nồng độ14,6%. Phản ứng kết thúc thu được 0,896 lit H2 (đktc).

a, Tính m1, m2. b, Tính C% của dung dịch sau phản ứng. Biết Zn = 65, H=1,Cl= 35,5

3.4: Cho 11,2g Fe tác dụng với 500 ml dung dịch hydrochloric acid (HCl)

a. Tính nồng độ mol của dung dịch hydrochloric acid (HCl)

b. Tính thể tích khí Hydrogen(H2) thu được ở đkc?Biết Fe = 56, H= 1, Cl= 35,5

3.5 Đốt 24 gam khí methanol CH4 trong không khí thu được khí CO2 và hơi nước.

a. Tính khối lượng khí CO2thu được

b. Tính thể tích khí oxi cần dùng. Biết C = 12, H = 1, O = 16

……………………………………………………………………………

CHƯƠNG 1 – CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

CHỦ ĐỀ OXIDE

Bài 1. TÍNH CHẤT CỦA OXIDE – KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIDE.

I.Đinh nghĩa: Oxide là hợp chất của oxi với một nguyên tố hóa học khác

Công thức hóa học chung của oxide : RxOy

Tên gọi : Tên nguyên tố + oxide

Lưu ý : Kim loại nhiều hóa trị nhớ thêm hóa trị vào trước chữ oxide

Phi kim nhiều hóa trị nhớ thêm tiền tố váo trước tên nguyên tố và oxide nếu có (2=đi,3=tri,4=tetra,5=penta)

II.Phân loại

1. Basic oxide( Oxitbazơ): ………………………………………………………

2. Acidis oxide(Oxit axit): ……………………………………………………….

3.Oxide lưỡng tính: ………………………………………………………………

4.Oxide trung tính: …………………………………………………………………

III. Tính chất hóa học

Tính chất hóa học của basis oxide

Tác dụng với nước(Li2O,Na2O, CaO, K2O, BaO)

TN : Cho nước vào 2 ống nghiệm chứa CuO và CaO

HT: Ống nghiệm 1: …………………………………………………………………………………….

Ống nghiệm 2: ……………………………………………………………………………………

Kết luận : MỘT SỐ BASIS OXIDE + H2O dd BASE

…………………

Mời các bạn tải File để xem Vợ Hóa học 9

Đăng bởi: THPT Nguyễn Đình Chiểu

Chuyên mục: Tài Liệu Lớp 9

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!