Lớp 10

Tuyển tập 19 đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 10

Bộ đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 10 là tài liệu vô cùng hữu ích, gồm 19 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Hóa.

Hi vọng với đề thi học kì 1 lớp 10 môn Hóa học sẽ giúp các bạn củng cố kiến thức của mình để đạt được kết quả cao trong kì thi sắp tới. Đồng thời giúp quý thầy cô có thêm kinh nghiệm trong việc ra đề thi. Ngoài ra các bạn lớp 10 tham khảo thêm một số đề thi cuối học kì môn Toán, Ngữ văn, Sinh học. Chúc các bạn thành công và đạt điểm cao trong kỳ thi sắp tới.

Bạn đang xem: Tuyển tập 19 đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 10

Đề thi học kì 1 Hóa học 10 – Đề 1

SỞ GD VÀ ĐT ………

TRƯỜNG THPT ……….

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I 

MÔN: HÓA HỌC 10

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

———————————————-

Phần I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau:

Câu 1. Cấu hình electron của nguyên tử có Z = 9 là

A. 1s22s23p5

B. 1s22s23s2 3p3

C. 1s23s2 3p5

D. 1s22s22p5

Câu 2. Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Nguyên tử X có 6 lớp electron

B. Nguyên tố X là kim loại

C. Nguyên tử X có 6 electron hóa trị

D. Hóa trị cao nhất của X với oxi là 3

Câu 3. Số oxi hóa của nguyên tử lưu huỳnh trong phân tử H2SO3

A. -6

B.+6

C. +4

D. -4

Câu 4. Nguyên tử photpho (Z=15) có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Lớp M (n=3) của nguyên tử photpho gồm 3 electron

B. Nguyên tử photpho có 3 lớp electron

C. Photpho là nguyên tố p

D. Photpho là phi kim vì có 5 electron lớp ngoài cùng

Câu 5. Trong tự nhiên, nguyên tố brom (Br) có 2 đồng vị là và . Biết đồng vị chiếm 54,5 % số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của brom là

A. 79,19

B.79,91

C. 80,09

D. 80,90

Câu 6. Cho các nguyên tố Na (Z=11); Mg (Z=12) và Al (Z=13). Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần theo thứ tự là

A. Al>Mg>Na

B.Na>Al>Mg

C. Mg>Al>Na

D. Na>Mg>Al

Phần II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm). Cho hai nguyên tố: X (Z = 11), Y (Z = 8)

a) Viết cấu hình electron của hai nguyên tử X và Y

b) Suy ra vị trí của X và Y trong bảng hệ thống tuần hoàn (có giải thích ngắn gọn)

c) Cho biết X, Y là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Dự đoán kiểu liên kết hình thành giữa X và Y. Viết công thức phân tử hợp chất tạo bởi X và Y.

Câu 2 (2,5 điểm). Cho H (Z=1); N (Z=7); Mg (Z=12) và Cl (Z=17)

a) Viết phương trình biểu diễn sự tạo thành ion tương ứng từ các nguyên tử Mg, Cl và biểu diễn sự tạo thành liên kết ion trong phân tử magie clorua (MgCl2)

b) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của phân tử amoniac (NH3)

c) Xác định hóa trị (điện hóa trịhoặc cộng hóa trị) của các nguyên tố tương ứng trong các phân tử MgCl2và NH3

Câu 3 (1,5 điểm).

Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 phản ứng hết với 187,6 gam dung dịch HCl (vừa đủ). Sau khi phản ứng kết thúc thu được 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc) và dung dịch X

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b) Xác định nồng độ % của chất tan trong dung dịch X

Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố: H = 1; C=12; O = 16; Mg = 24; Cl = 35,5.

Đề thi học kì 1 Hóa học 10 – Đề 2

I. Phần trắc nghiệm khách quan(5đ)

Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ Hiđrô) là:

A. Proton

B. Proton và Nơtron

C. Proton và electron

D. Proton, electron và nơtron

Câu 2. Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

A. số electron.

B. số lớp electron.

C. số electron hóa trị.

D. số electron ở lớp ngoài cùng

Câu 3: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A. Số khối

B. Số nơtron

C. Số prton

D. Số nơtron và proton

Câu 4: Một nguyên tố hóa học X ở chu kỳ 3, nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là :

A. 1s22s22p63s23p2.

B. 1s22s22p63s23p4.

C. 1s22s22p63s23p3.

D. 1s22s22p63s23p5.

Câu 5..Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố (trừ Franxi) thì :

a) Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là:

A. Liti (Li)

B. Sắt (Fe)

C. Xesi (Cs)

D.Hiđro (H)

b) Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là :

A. Flo (F)

C. Clo (Cl)

B.oxi (O)

D. Lưu huỳnh (S)

Câu 6: Những nguyên tử , , có cùng:

A. Số electron

B. Số hiệu nguyên tử

C. Số nơtron

D. Số khối

Câu 7 :Nguyên tử nguyên tố X có Z= 13 số e trong nguyên tử:

A. 15

B. 12

C.14

D.13

Câu 8: Cho 17Cl, cấu hình electron của Clo là:

A. 1s22s22p6 3s2 3p2

B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

C. 1s22s22p6 3s2 3p4

D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Câu 9:Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm VIA trong hợp chất với nguyên tố nhóm IA là:

A. 2-

B.-2

C.2+

D.+1

Câu 10: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3. Công thức oxit cao nhất của M là :

A. M2O

B. M2O3

C. M2O5

D. MO3

Câu 11: Cho biết các cấu hình electron của các nguyên tố sau:

(X) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

(Y) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

(Z) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Nguyên tố kim loại là nguyên tố nào sau đây:

A. X

B. Y

C. Z

D. X và Y

Câu 12 : các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp elechtron trong nguyên tử là :

A. 3

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 13 : Số oxi hóa của nitơ trong NO2 , N2O, NH3 lần lượt là :

A. – 3 , +3 , +5

B. +3 , –3 , –5

C. +4 , +6 , +3

D.+3 , +1 , –3

…………..

Đề thi học kì 1 Hóa học 10 – Đề 3

I. Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là:

A. 18

B. 19

C. 20

D. 16

Câu 2. Cho Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O. Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là:

A. 6

B. 8

C. 4

D. 10

Câu 3. Cho 11,2 gam Fe + HNO3 thu được khí X có thể tích 13,44 lít. Khí X là:

A. N2

B. NO2

C. NO

D. N2O

Câu 4. Cho 9,6 gam Mg tác dụng với H2SO4 thu được 0,1 mol khí X. Khí X là:

A. S

B. SO2

C. H2S

D. SO3

Câu 5. Cho 5,4 gam Al tác dụng với H2SO4 đặc, nóng thoát ra 6,72 lít khí X ( đktc) . Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là:

A. 18

B. 20

C. 11

D. 18

Câu 6. Cho Al + HNO3 thu được hỗn hợp hai khí N2 và NO tỉ lệ mol 1:1. Tổng hệ số cân bằng của HNO3

A. 63

B, 104

C.102

D. 98

Câu 7. Cho Zn tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp gồm N2O và NO theo tỉ lệ thể tích là 2:3. Tổng hệ số của phản ứng là:

A. 62

B., 58

C. 64

D. 80

Câu 8. Cho m gam Zn tác dụng với HNO3 thu được 6,72 lít khí N2O. m có giá trị là:

A. 16,5

B. 7,8

C. 13,5

D. 26.5

Câu 9. Cho m gam Al tác dụng với H2SO4 thu được 13.44 lit khí H2S . m có giá trị là:

A. 32.2

B. 43.2

C. 44.2

D. 65.2

Câu 10. Cho 19.2 gam Cu tác dụng với HNO3 được V lít khí NO. Khối lượng của dung dịch sau phản ứng tăng hau giảm bao nhiêu gam:

A. tăng 13.2 gam

B. giảm 13.2 gam

C. tăng 19,2 gam

D. không thay đổi.

Câu 11. Cho 8,3 gam Al và Fe tác dụng với HNO3 thu được 13.44 lít khí NO2 ( đktc). Xác định %Al trong hỗn hợp.

A. 35.5%

B. 32.53%

C. 67.17%

D. 56.15%

Câu 12. Cho 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng với H2SO4 thu được 8,96 lít khí SO2 (đktc). Tỉ lệ khối lượng của Al và Mg là

A. 9/3

B. 9/4

C. 27/24

D. 54/19

Câu 13. Cho hỗn hợp m gam Al và Cu ( có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) tác dụng với HNO3 thu được 1.568 lít khí N2 . Giá trị m là?

A. 13,2

B. 15.5

C. 16.8

D.16.5

Câu 14. Cho MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O. Số phân tử HCl đóng vai trò môi trường:

A. 1

B. 4

C.2

D. 3

Câu 15. Cho Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O. Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò môi trường và bị khử là:

A. 5:1

B. 1:5

C. 12:5

D. 12:5

Câu 16. Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O. Tìm số phân tử H2SO4 bị khử và môi trường.

A. 3, 8

B. 2,7

C. 1,3

D. 2,5

Câu 18. P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Số phân tử HNO3bị khử và môi trường là”

A. 5,0

B. 4,0

C. 6,5

D. 6,4

Câu 19. Cho 5,4 gam Al tác dụng với HNO3 thoát ra khí NO2 . Tính số mol HNO3 đóng vai trò môi trường:

A. 0,6

B. 0,2

C. 0,8

D. 0,5

Câu 21. Cho Al → Al3+ + 3e. Đi từ 13,5 gam Al . sẽ có bao nhiêu mol e được tách ra.

A. 0.5

B. 0.25

C. 1.5

D. 1.7

Câu 22. Sơ đồ nào sau đây biểu diễn quá trinh oxi hóa.

A. N2+ 6e → 2N3-

B. Fe2+→ Fe3+ + 1e

C. Na++ Cl→ NaCl

D. NaOH + HCl → NaCl + H2O

Câu 23. Cho 5,4 gam Al tác dụng H2SO4 đặc thu được 6,72 lít khí X ( đktc). Tổng hệ số cân bằng là:

A. 12

B. 18

C. 19

D. 20

Câu 24. Cho phản ứng: P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Chất bị oxi hóa là:

A. P

B. HNO3

C. H2O

D. H3PO4

Câu 25. Cho m gam Al , Cu tỉ lệ mol 1:1 + HNO3 thu được 11,2 lít khí NO. Giá trị m là:

A. 29,3 gam

B. 27.3 gam

C. 27,1 gam

D. 25,6 gam

Câu 26. Trong phân tử CO2 có bao nhiêu liên kết pi.

A. 4

B. 2

C. 1

D. 3

Câu 27. Cho 21.9 gam Al và Cu tác dụng với HNO3 thu được 6,72 lít khí NO. Tỉ lệ mol của Al và Cu là:

A. 1:3

B. 3:1

C/ 2:1

D. 1:2

Câu 28. Cho 0.13 mol Al tác dụng với HNO3 thu được V lít khí N2 va NO theo tỉ lệ mol 1:1 Giá trị của V là:

A. 0.448 lít

B. 1.344 lít

C. 0.672 lít

D. 0.884 lít

Câu 29. Sắp xếp số e trong các ion sau theo thử tự tăng dần.NH4+, SO32-, CO32-.

A. NH4+< SO32-< CO32-

B. NH4+ < CO32- < SO32-

A. SO32-< CO32-< NH4+

D. CO32-< NH4+ < SO32-

Câu 30. Cho m gam hỗn hợp Al, Fe, Cu tác dụng với O2 thu được 19,6 gam chất rắn. Hóa tan hết 19,6 gam chát rắn cần 100 ml dung dịch HCl 12M. Tính m?

A. 10 gam

B. 19.6 gam

C. 18.2 gam

D. 24 gam

Câu 31. Cho nguyên tử X có tổng e ở phân lớp s = 7. X thuộc nhóm A. Cho biết X là nguyên tố nào:

A. Na

B. K

C. O

D. S

Câu 32. Cho các chất sau đây: CO2, CH4, N2, HCl, H2O, O2. Số chất không có sự phân cực.

A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 33. Cho X2+ có cấu hình e: [ Ar] 3d6. Tìm vị trí của X:

………………………………

Câu 34. X có hai đồng vị có số khối 13 và 11. Có % đồng vị bằng nhau. 0,25 mol X có khôi lượng:

A. 3

B. 12

C/ 4

D. 6

Câu 35. Cho phản ứng : Na + Cl2 → 2NaCl H = -882,2 kj

A. Đây là phản ứng:

A. Thu nhiệt

B. tỏa nhiệt.

C. không thu nhiệt.

D. trao đổi.

Câu 36. X , Y nằm cùng một chu kì, 2 nhóm liên tiếp có tổng e bằng 25. Tính số mol của e nhương đi từ 0,1 mol X và 0.2 mol Y.

A. 0.6

B.0,8

C. 0.7

D. 0.5

Câu 37. Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là: RO2/ Trong đó trong hợp chất khí với H %R bằng 75%. Xác định số cặp e liên kết và chưa liên kết trong oxit cai nhất.

A. 4,2

B. 2,0

C. 4,0

D. 2,4

Câu 38. Cho 32 gam hỗn hợp Al, Fe, Zn tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,5M thu được 44,2 gam muối. Giá trị V :

A. 0.2 lít

B. 0.4 lít

C. 0.8 lít

D. số khác.

Câu 39. X và Y là hai kim loại kiềm có khối luộng 10,1 gam tác dụng hết nước thoát ra 3,36 lít khí (đktc). Xác định lệ mol X và Y. (MX < MY)

A. 3

B. 1:2

C. 2:1

D/ 1:1

……

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết đề thi học kì 1 Hóa 10

Đăng bởi: THPT Nguyễn Đình Chiểu

Chuyên mục: Tài Liệu Lớp 10

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!