Tổng hợp

Chọn giờ đẹp xuất hành đầu năm Nhâm Dần 50.000+

Xem ngày đẹp xuất hành đầu năm đã trở thành phong tục từ lâu đời của người Việt Nam, mang ý nghĩa tâm linh rất quan trọng. Vì vậy, thường chọn giờ tốt xuất hành, hướng xuất hành để cả năm may mắn, tài lộc.

Hướng xuất hành

Bạn đang xem: Chọn giờ đẹp xuất hành đầu năm Nhâm Dần 50.000+

Với bài viết dưới đây các bạn còn có thể xem ngày tốt, ngày xấu, những việc nên làm, cần tránh, tuổi hợp, tuổi xung trong 10 ngày đầu năm Nhâm Dần . Chi tiết mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của THPT Nguyễn Đình Chiểu để xem toàn bộ ngày tốt xấu trong dịp Tết Nguyên Đán này.

Chọn giờ đẹp, hướng xuất hành Mùng 1 Tết

Ngày mùng 1 Tết Nhâm Dần là ngày Ất Dậu. Nếu muốn cầu tài lộc chọn hướng Đông Nam mà đi. Còn muốn cầu hỷ khí, may mắn, nên đi về hướng Tây Bắc.

Giờ xuất hành:

  • 23h-1h: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  • 1h-3h: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  • 3h-5h: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  • 5h-7h: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  • 7h-9h: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  • 9h-11h: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  • 11h-13h: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  • 13h-15h: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  • 15h-17h: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  • 17h-19h: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  • 19h-21h: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  • 21h-23h: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

Xem ngày tốt xấu Tết Nhâm Dần

Mùng 1 (Ất Dậu): Xấu

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Không nên: Họp mặt
  • Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 13h-15h, 11h-13h, 17h-19h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
  • Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn

Mùng 2 (Bính Tuất): Tốt

  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.
  • Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão

Mùng 3 (Đinh Hợi): Xấu

  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhập học, san đường
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ: Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu
  • Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần

Mùng 4 (Mậu Tý): Tốt

  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu

Mùng 5 (Kỷ Sửu): Tốt

  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng
  • Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 5h-17h, 19h-21h, 21h-23h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
  • Tuổi kỵ: Đinh Mùi, Ất Mùi
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý

Mùng 6 (Canh Dần): Xấu

  • Nên: Họp mặt, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Không nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, an táng, cải táng
  • Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Tây Namg để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi

Mùng 7 (Tân Mão): Xấu

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, an táng, cải táng
  • Không nên: Đào giếng, đánh cá
  • Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, ất Mùi
  • Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất

Mùng 8 (Nhâm Thìn): Tốt

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Không nên: San đường, đánh cá, trồng trọt
  • Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu

Mùng 9 (Quý Tỵ): Tốt

  • Nên: San đường, sửa nhà, sửa kho
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân

Mùng 10 (Giáp Ngọ): Xấu

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Không nên: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
  • Hướng tốt: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần.
  • Tuổi kỵ: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
  • Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi

Ngoài ra, bạn còn có thể tham khảo cách bày mâm cỗ cúng ông Công ông Táo, bài cúng ông Công ông Táo, bài cúng tất niên để chuẩn bị thật chu đáo cho Tết Nhâm Dần năm nay.

Chúc các bạn năm mới vui vẻ!

Đăng bởi: THPT Nguyễn Đình Chiểu

Chuyên mục: Tổng hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!