Lớp 11

Bộ đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020 – 2021

Bộ đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020 – 2021 gồm 5 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Hóa lớp 11.

Với 5 đề thi Hóa 11 học kì 2 này các em sẽ ôn tập, nắm được những dạng câu hỏi thường gặp trong đề thi học kì 2 để làm bài thi đạt kết quả cao hơn. Ngoài ra các em tham khảo thêm: đề cương ôn thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11.  Mời các em cùng tham khảo đề thi dưới đây.

Bạn đang xem: Bộ đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2020 – 2021

Ma trận đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11

Nội dung kiến thức Mức độ nhận biết Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mứccao hơn
TN TL TN TL TN TL TN TL

1. Hiđro cacbon no

Định nghĩa Hiđro cacbon no, đặc điểm cấu tạo phân tử và danh pháp.

Viết công thức các chất đồng phân.

Xác định công thức phân tử hiđrocacbon no.

Số câu hỏi

1

1

1

3

Số điểm

1/3đ

(3,33%)

1/3đ

(3,33%)

1/3đ

(3,33%)

10%

2. Hiđro cacbon không no

Biết công thức tổng quát dãy đồng đẳng của hiđro cacbon không no, biết tính chất hoá học của hiđro cacbon không no

Danh pháp

Hoàn thành dãy chuyển hóa .

Phản ứng đặc trưng của hiđro cacbon không no

Số câu hỏi

2

1

1

1

5

Số điểm

2/3 đ

6,67%

1/3đ

3,33%

1/3đ

3,33%

1/3đ

3,33%

1,67

16,7%

3. Hiđrocacbon thơm

Công thức cấu tạo của toluen.

Tính chất vật lí và tính chất hoá học của stiren

Tính khối lượng chất trong phản ứng

Số câu hỏi

1

1

1

3

Số điểm

1/3 đ

3,33%

1/3 đ

3,33%

1/3 đ

3,33%

1

10%

4. ancol – phenol

Biết tính chất hóa học của ancol

Tính chất vật lý và tính chất hóa học của phenol

Số câu hỏi

1

1

2

Số điểm

1/3

(3,33%)

1/3 đ

3,33%

0,67đ

6,67%

5. Anđehit

– axit cacboxylic

Viết đồng phân axit

Tính thành phần phần trăm về khối lượng và thể tích của các chất trong phản ứng .

Xác định công thức phân tử của anđehit

Số câu hỏi

1

1

1

3

Số điểm

1/3đ

(3,33%)

2

1/3đ

3,33%

2,67đ

26,7%

6. câu hỏi tổng hợp

Biết tính chất hóa học của ancol, phenol, axitcacboxylic.

Nhận biết các chất

Số câu hỏi

1

1

2

Số điểm

1

2

3

30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

6

2

20%

1

1

10%

4

4/3

13,33 %

1

2

20%

3

1

10%

1

2

20%

2

2/3

6,67%

18

10,0

100%

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn Hóa học

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Định nghĩa nào sau đây là đúng về ankan?

A. Ankan là những hidrocacbon no có mạch vòng.

B. Ankan là những hidrocacbon no không có mạch vòng.

C. Ankan là những hidrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn.

D. Ankan là những hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn.

Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?

A. 3 đồng phân.

B. 5 đồng phân.

C. 6 đồng phân

D. 4 đồng phân.

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam nước. Tên của X là :

A. etan.

B. propan.

C. metan.

D. butan

Câu 4: Công thức chung: CnH2n-2 là công thức của dãy đồng đẳng:

A. Cả ankin và ankadien.

B. Anken

C. Ankin

D. Ankadien

Câu 5: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

A. Benzen

B. Axetilen

C. Metan

D. Toluen

Câu 6: Chất có CTCT dưới đây :

CHºC-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH3 có tên là

A. 4-Metyl-3-Etylpent-1-en

B. 2-Metyl-3-Etylpent-2-in

C. 3-Etyl-2-Metylpent-1-in

D. 3,4-đimetyl hex-1-in

Câu 7: Người ta điều chế PVC từ C2H2 theo sơ đồ sau:

C2H2 + X→ Y →PVC

Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:

A. HCl và CH3CHCl2

B. Cl2và CH2=CHCl

C. HCl và CH2=CHCl

D. Cl2và CHCl=CHCl

Câu 8: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?

A. 3.

B. 4.

C. 2

D. 5.

Câu 9: Toluen có công thức phân tử

A. p- CH3C6H4CH3

B. C6H5CH2Br

C. C6H5CH3

D. C6H5CHBrCH3

Câu 10: Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

A. C6H5CH3

B. CH3CH2CH3

C. CH3CH2OH

D. C6H5CH=CH2

Câu 11. Clo hóa 15,6 gam benzen bằng một thể tích Cl2 (1:1, có bột sắt là xúc tác, t0) vừa đủ, thu được bao nhiêu gam monoclo benzen ?

A. 22,7

B. 29,8

C. 45,0

D. 22,5

Câu 12: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

A. ancol bậc 2.

B. ancol bậc 3.

C. ancol bậc 1.

D. ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

Câu 13. Hãy chọn câu phát biểu sai:

A. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt

B. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hợn H2CO3

C. Khác với bezen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng.

D. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.

Câu 14: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?

A. 3 đồng phân.

B. 1 đồng phân.

C. 4 đồng phân.

D. 2 đồng phân.

Câu 15: Cho 0,94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. CTPT của hai anđehit là:

A. etanal và metanal.

B. etanal và propanal.

C. propanal và butanal.

D. butanal và pentanal.

II. TỰ LUẬN

Câu 1: (1 điểm)

– ancol etylic và phenol đều phản ứng với kim loại Natri.

– Ancol Propylic phản ứng với axit fomic trong môi trường axit H2SO4 đun nóng.

Phenol phản ứng với dung dịch Brom.

Em hãy viết các phương trình hóa học trên.

Câu 2: (2 điểm)

Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch : axit axetic , Glixerol , anđehit axetic , ancol etylic .

Câu 3 : (2 điểm)

Trung hòa 12 gam hỗn hợp gồm axit propionic và axit fomic bằng dung dịch NaOH 0,1 M thu được 16,4 gam hỗn hợp hai muối.

a. Viết các phương trình hóa học xảy ra.

b. Tính thành phần % về khối lượng của mỗi axit trong hỗn hợp.

c. Tính thể tích dung dịch NaOH đã phản ứng.

( C=12; H=1; O=16; Na =23 . HS được dùng BTH các nguyên tố HH ).

………..

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Đăng bởi: THPT Nguyễn Đình Chiểu

Chuyên mục: Tài Liệu Lớp 11

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!