Lớp 3

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán 3 năm 2022 – 2023 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

TOP 5 Đề thi học kì 1 môn Toán 3 năm 2022 – 2023 sách Kết nối tri thức với cuộc sống có đáp án, bảng ma trận 3 mức độ theo Thông tư 27 kèm theo, giúp thầy cô nhanh chóng xây dựng đề thi học kì 1 cho học sinh của mình.

Với 5 Đề thi kì 1 môn Toán 3 KNTT, còn giúp các em nắm được cấu trúc đề thi, biết cách phân bổ thời gian làm bài cho hợp lý để đạt kết quả như mong muốn. Mời thầy cô và các em cùng tải miễn phí:

Bạn đang xem: Bộ đề thi học kì 1 môn Toán 3 năm 2022 – 2023 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Đề thi học kì 1 môn Toán 3 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

  • Đề thi học kì 1 môn Toán 3 sách Kết nối tri thức – Đề 1
  • Đề thi học kì 1 môn Toán 3 sách Kết nối tri thức – Đề 2

Đề thi học kì 1 môn Toán 3 sách Kết nối tri thức – Đề 1

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3

TRƯỜNG TIỂU HỌC……….

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: TOÁN 3

Câu 1:

a) Một số giảm đi 6 lần thì được 18. Vậy số đó là:

A. 3
B. 68
C. 108
D. 98

b) 45 giảm đi 9 lần thì được:

A. 6
B. 54
C. 36
D. 405

Câu 2:

a) 20mm =….cm.

A. 2
B. 20
C. 200
D. 2000

b) 6kg =…..g

A. 6g
B. 600g
C. 6000g
D. 60g

Câu 3: Con gà nặng khoảng………..

a) 2kg
b) 20kg
c) 2g
d) 20g

Câu 4: Hình dưới đây đã khoanh tròn vào một phần mấy số ngôi sao?

a) frac{1}{2}
b) frac{1}{3}
c) frac{1}{4}
d) frac{3}{4}

Câu 4

Câu 5: Khối lập phương và khối hộp chữ nhật có gì giống nhau:

a) Đều có 6 mặt là hình chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh
b) Đều có 6 mặt là hình vuông, 8 đỉnh, 12 cạnh
c) Đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
d) Đều có 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh

Câu 6: Giá trị của biểu thức ( 78 + 62) : 5 là

a) 38
b) 48
c) 18
d) 28

Câu 7. Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm

a) Hình tròn tâm O có bán kính là OA, OB

b) Đường kính dài gấp 2 lần bán kính

c) I là trung điểm của đoạn thẳng MN

……

……

……

Câu 7

Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) Bạn An chia đều 84 hạt giống cho 4 tổ để trồng cây. Số hạt giống mỗi tổ nhận được là ……….. hạt
b) Một hộp bánh có 12 cái bánh. 6 hộp bánh có……. cái bánh
c) Nam cùng mẹ chuẩn bị đặt bánh pizza cho buổi tiệc sinh nhật sắp đến của mình. Có 34 bạn đến dự tiệc sinh nhật Nam. Cứ 3 bạn thì ăn hết 1 cái bánh. Nam cần đặt ít nhất…… cái bánh cho buổi tiệc.

Câu 9: Đặt tính rồi tính: (M2)

a) 428 + 357 b) 783 – 568 c) 253 x 3 d) 572 : 4

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

Câu 10: Một giá sách có hai ngăn. Ngăn trên có 76 quyển sách, số sách ngăn dưới gấp 2 lần số sách ở ngăn trên. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?

………………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………….

Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3

Câu 1: (1 điểm)

a) C

b) A

Câu 2: (1 điểm)

a) C

b) A

Câu 3: (0.5 điểm) a

Câu 4: (0.5 điểm) c

Câu 5: (0.5 điểm) c

Câu 6: (0.5 điểm) d

Câu 7: (1.5 điểm)

a) Đ

b) Đ

c) S

Câu 8: (1.5 điểm)

a) 21

b) 72

c) 12

Câu 9: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng ghi 0.5 điểm

Câu 10: (1 điểm)

Bài giải

Số quyển sách ngăn dưới có là:

76 x 2 = 152 ( quyển sách)

Số quyển sách cả hai ngăn có là:

76 + 152 = 228 ( quyển sách)

Đáp số: 228 quyển sách

Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Nhận biết

Mức 2

Thông hiểu

Mức 3

Vận dụng cơ bản

Tổng số

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1. Số học và phép tính

Số câu

1

1

1

1

3

1

Số điểm

0.5

0.5

2

1

2

2

Câu số

4

6

9

1

2. Đại lượng và số đo đại lượng

Số câu

1

1

2

Số điểm

1

0.5

1.5

Câu số

2

3

3. Yếu tố hình học

Số câu

1

1

2

Số điểm

0.5

1.5

2.0

Câu số

5

7

4. Giải toán có lời văn

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

1.5

1

1.5

1

Câu số

8

10

Tổng cộng

Số câu

3

3

1

2

1

8

2

Số điểm

2

2.5

2

2.5

1

7

3

Đề thi học kì 1 môn Toán 3 sách Kết nối tri thức – Đề 2

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 3

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1. Số liền sau của số 50 là số:

A. 51
B. 49
C. 48
D. 52

Câu 2. Số 634 được đọc là

A. Sau ba bốn
B. Sáu trăm ba tư
C. Sáu trăm ba mươi tư
D. Sáu trăm ba mươi bốn

Câu 3. Thương của phép chia 30 : 5 là:

A. 5
B. 6
C. 7
D. 8

Câu 4. Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 10 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh xe?

A. 20 bánh xe
B. 32 bánh xe
C. 40 bánh xe
D. 28 bánh xe

Câu 5. Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
B. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
C. Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
D. Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó

Câu 6. Dụng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông?

A. Ê-ke
B. Bút chì
C. Bút mực
D. Com-pa

Câu 7. Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?

A. 0oC
B. 2oC
C. 100oC
D. 36oC

Phần 2. Tự luận

Câu 8. Tính nhẩm

a) 460 mm + 120 mm = …………

b) 240 g : 6 = …………………….

c) 120 ml × 3 = ………………….

Câu 9. Đặt tính rồi tính

a) 116 × 6

b) 963 : 3

Câu 10. Tính giá trị biểu thức

a) 9 × (75 – 63)

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

b) (16 + 20) : 4

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

c) 37 – 18 + 17

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Câu 11. Giải toán

Mỗi bao gạo nặng 30 kg, mỗi bao ngô nặng 40 kg. Hỏi 2 bao gạo và 1 bao ngô nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Câu 12. Quan sát hình và trả lời câu hỏi

Có bốn ca đựng lượng nước như sau:

Câu 12

a) Ca nào đựng nhiều nước nhất?

……………………………………………………………………………………………

b) Ca nào đựng ít nước nhất?

……………………………………………………………………………………………

c) Tìm hai ca khác nhau để đựng được 550 ml nước?

……………………………………………………………………………………………

d) Sắp xếp các ca theo tứ tự đựng ít nước nhất đến nhiều nước nhất?

……………………………………………………………………………………………

Câu 13. Cho hình vuông ABCD nằm trong đường tròn tâm O như hình vẽ. Biết AC dài 10 cm. Tính độ dài bán kính của hình tròn.

Câu 13

Đáp án đề thi Toán lớp 3 học kì 1

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

A

C

B

C

D

A

D

Phần 2. Tự luận

Câu 8. Tính nhẩm

a) 460 mm + 120 mm = 580 mm

b) 240 g : 6 = 40 g

c) 120 ml × 3 = 360 ml

Câu 9. HS đặt tính rồi tính

Câu 10. Tính giá trị biểu thức

a) 9 × (75 – 63)

= 9 × 12

= 108

b) (16 + 20) : 4

= 36 : 4

= 9

c) 37 – 18 + 17

= 19 + 17

= 36

Câu 11.

Bài giải

2 bao gạo cân nặng là:

30 × 2 = 60 kg

2 bao gạo và 1 bao ngô nặng là:

60 + 40 = 100 kg

Đáp số: 100 kg

Câu 12.

Câu 12

a) Ca A đựng nhiều nước nhất.

b) Ca B đựng ít nước nhất.

c) Hai ca khác nhau để đựng được 550 ml nước là: A và D

Vì tổng lượng nước trong hai ca là: 300 ml + 250 ml = 550 ml

d) Sắp xếp các ca theo tứ tự đựng ít nước nhất đến nhiều nước nhất là: B, C, D, A

Câu 13.

Ta có: A, O, C là 3 điểm cùng nằm trên một đường thẳng và O là tâm của đường tròn

Nên AC là đường kính của đường tròn tâm O

Vậy bán kính của hình tròn là:

10 : 2 = 5 (cm)

Đáp số: 5 cm

Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3

Năng lực, phẩm chất

Số câu, số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Số và phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 1 000.

Số câu

3

2

2

5

2

Số điểm

1,5 (mỗi câu 0,5 điểm)

1 (mỗi câu 0,5 điểm)

2,5 (1 câu 1 điểm, 1 câu 1,5 điểm)

2,5

2,5

Giải bài toán bằng hai phép tính

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Đại lượng và đo các đại lượng: Các đơn vị đo độ dài, đo khối lượng, đo nhiệt độ.

Số câu

1

2

2

2

Số điểm

0,5

2

0,5

2

Hình học: Làm quen với hình phẳng và hình khối (điểm ở giữa, trung điểm, hình tròn, hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông, khối lập phương, khối hộp chữ nhật

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

0,5

1

0,5

1

Tổng

Số câu

4

3

5

1

7

6

Số điểm

2

1,5

5,5

1

3,5

6,5

>> Tải file để tham khảo trọn Bộ đề thi học kì 1 môn Toán 3 năm 2022 – 2023 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Đăng bởi: THPT Nguyễn Đình Chiểu

Chuyên mục: Tài Liệu Lớp 3

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!