Lớp 10

Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 5 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 5 sách Kết nối tri thức với cuộc sống là tài liệu vô cùng hữu ích, giúp học sinh lớp 10 củng cố bài tập sau các bài học trên lớp.

Tiếng Anh lớp 10 Unit 5 Inventions bám sát với chương trình trong sách giáo khoa, giúp các bạn học sinh có thêm nhiều gợi ý học tập, rèn luyện kiến thức tiếng Anh theo bài học. Từ đó nhanh chóng nắm vững kiến thức đạt được kết quả cao trong các bài kiểm tra, bài thi học kì 2 sắp tới. Vậy sau đây là Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 5 Inventions, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Bạn đang xem: Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 5 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

I. Ngữ pháp tiếng Anh 10 Unit 5

The present perfect (THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)

1. Cấu trúc (Form)

Affirmative (Khẳng định)

Negative (Phủ định)

Interrogative (Nghi vấn)

S + have/ has + pp (past
participle) + (0)

S + have/ has + not + pp + (0)

Have/ Has + S + PP + (0)?

She has bought this house.

She hasn’t bought this house.

Has she bought this house?

2. Cách dùng (use)

– Diễn tả hành động xảy ra và hoàn thành ở một thời điểm không xác định trong quá khứ.

(actions completed at an unspecific time in the past)

E.g: She has traveled around the world. (Cô ấy đã đi du lịch khắp thế giới.)

– Diễn tả hành động đã hoàn thành rồi nhưng kết quả vẫn còn ở hiện tại (completed actions

with a result in the present)

E.g: Look! He has dyed his hair red. (Nhìn kìa! Anh ta đã nhuộm tóc thành màu đỏ.)

– Diễn tả hành động bắt đẩu trong quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại (actions that started

in the past and have continued until now)

E.g: I have learnt/ learned English for 15 years.(Tôi đã học Tiếng Anh được 15 năm rồi.)

– Diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ nhưng vào thời điểm

nói hành động đó vẫn chưa hoàn thành (actions at a specified time which are not complete at

the time of speaking) Cách dùng này thường gặp với trạng từ thời gian như this morning/


E.g: I have read four books so far this morning

– Diễn tả một hành động lặp lại nhiều lẩn cho đến thời điểm hiện tại, chúng ta thường thấy

các từ đi kèm ở cách dùng này như sau:

Several times/hours/days/weeks/months/years, etc

E.g: I have watched this film several times.


– Sau cấu trúc so sánh hơn nhất ta dùng thì hiện tại hoàn thành.

It is the most interesting book that I have ever read.

– Sau cấu trúc:This/lt is the first/second… time, phải dùng thì hiện tại hoàn thành.

This is the first time I have eaten this kind of food.

3. Time phrases (Các cụm từ thời gian)

Các từ/ cụm từ thời gian thường gặp trong thì này như:

-already (đã …rồi),never (chưa bao giờ),ever (đã từng),yet (chưa),just (vừa mới), (chođến bây

giờ), recently (gắn đây), lately (gần đây),

– so far/ up to now/ up to present (cho tới bây giờ), in / over + the past/ last + thời gian: trong


– for + khoảng thời gian (for 2 days: trong khoảng 2 ngày)

– since + mốc thời gian: kể t ừ …. (since 2000: từ năm 2000)

Nếu sau “since” là một mệnh đề thì mệnh đề trước since ta chia thì hiện tại hoàn thành còn

mệnh đề sau since chia thì quá khứ đơn.

E.g: I have taught English since I graduated from University.

* Vị trí của các trạng từ trong thì hiện tại hoàn thành:

– already, never, ever, just: sau “have/ has” và đứng trước động từ phân từ II.

– already: cũng có thể đứng cuối câu.

– Yet: đứng cuối câu, và thường được sử dụng trong câu phủ định và nghi vấn.

– so far, recently, lately, up to present, up to this moment, in/ over + the past/ last + thời

gian: Có thể đứng đầu hoặc cuối câu.

E.g: I have bought this house recently. (Gần đây tôi đã mua ngôi nhà này.)


II. Bài tập vận dụng Unit 5 lớp 10

Bài 1: Put the verbs into present perfect tense.

1. I ___________(be) here for three hours.

2. My parents___________ (own) the house since 1980.

3. They__________ (have) those problems for a long time.

4. We__________(see) this movie already.

5. You_________ (check) my spelling.

6. Linda________ (buy) a new television.

7. Julie_________ (break) her leg.

8. Tim and Mary_________ (have) a baby.

9. I_________ (know) Susan for all my life.

10. David__________(work) here since last October.

Bài 2: Put the verbs into the correct tense (simple past or present perfect).

1. Last week I was very busy and I_________ (not have) the time to do a lot in the household

2. On Monday I worked four hours overtime and_________ (come) home very late in the evening.

3. From Tuesday to Thursday last week I__________(be) on a business trip.

4. On Friday I went to a friend’s birthday party and at the weekend I___________ (visit) my grandparents.

5. Tomorrow some friends are coming over. I have not seen them for ages and they__________ (never, be) here before.

6. I__________ (just clean) my house so I can show them around.

Bài 3: Choose the best answer in the bracket.

1. Mike (has never seen / never saw) this film but I’m not sure he’ll enjoy it.

2. We haven’t been on holiday (for / since) ages.

3. Susan (went/ has gone) to England last week.

4. Wow! (Did you already do / Have you already) done the housework?

5. They (got / have got) married last year.

6. My dog (dug / has dug) a hole in the middle of my garden last night.

7. Look! The plane (has just landed / just landed).

8. Ever since I was a child (I wanted / I’ve wanted) to go to England.

9. He (didn’t decide / hasn’t decided) what to do yet.

10. John (has bought / bought) a small house in France in 2000.

Bài 4: Identify and correct mistakes in the following sentences.

1. Did you ever eat this kind of food?_________________

2. Nobody has seen the teacher since three weeks._________________

3. Have you called Tim yesterday?_________________

4. Did you do your homework yet?_________________

5. I have met him for Christmas. _________________

Bài 5: Complete the text with the correct form of the verbs (Past Simple or Present Perfect Simple)

My name’s Lisa and I’m from Spain. I ___________(1. leave) school last year and I ____________ (2. not find) a job yet, so I’m trying to improve my English in the meantime. I have been studying in a private school here in Barcelona for three months, and I think I ___________(3. make) quite a lot of progress. Apart from studying English my other main interest is sport, especially swimming and beach volley. I ___________ (4. win) several cups for swimming and our team ___________ (5. win) the Regional Beach Volley Championship last year.

Bài 6: Choose the best answer to complete the sentence.

1. I remember_________him in London.

A. meet B. to meet C. meeting D. to meeting

2. Sun-Young avoids __________ underwear at the thrift store.

A. buy B. to buy C. bought D. buying

3. The girls agreed_________ the cake equally.

A. to be divided B. to divide C. dividing D. divide

4. She expected_________ for the job, but she wasn’t.

A. to select B. selected C. selecting D. to be selected

5. Huy finished_________ homework and then he went to the party with George and Bill.

A. do B. to be done C. to do D. doing

6. Please don’t forget_________ the baby. She needs to eat every two hours.

A. feeding B. fed C. to feed D. to be fed

Bài 7: Choose the best answer in the bracket to complete the sentence.

1. Passing the kitchen, he stopped drinking/ to drink a large glass of water.

2. They stopped talking/to talk when the teacher came in.

3. I regret telling/ to tell you that the model you want is out of stock.

4. I didn’t regret spending/ to spend a year travelling around the world.

5. Remember checking/to check your answer before handing in your exam paper.

6. I remember putting/ to put the money in the top drawer, but it’s not there now.

7. He needs working/ to work harder if he wants to make progress.

8. It’s difficult problem. It needs thinking/ to think about very carefully.

9. I think Nam meant breaking/ to break that glass. It didn’t look like an accident.

10. If we want to get there by 7.00, that means getting/ to get up before 5.00.

Bài 8: Put the verbs in brackets in the correct form.

1. I can’t stand____________________in queues. (wait)

2. I wouldn’t like____________________in his shoes. (be)

3. Tom loves____________________in Thailand. (work)

4. I hate____________________the shopping on Sunday. (do)

5. Blast! I forgot____________________milk. (buy)

6. In the end we decided____________________in. (stay)

7. I need____________________some information about this. (find)

8. My parents like____________________for long walks at the weekend. (go)

9. Tim gave up____________________years ago. (smoke)

10. I wanted___________________ and see him. (go)

Bài 9: Identify and correct mistakes in the following sentences.

1. Mary suggested to buy a new laptop computer.

2. Why do you dislike to watch TV with me?

3. Trying some of this wine. Maybe you will like it.

4. I am looking forward to see you soon.

5. She apologized me for the delay.

6. Did you have any trouble to buy a car?

7. It is a waste of time to go to the party.

8. I can’t afford going on holiday.

9. Foreigners are not used to drive on the left.

10. I’m going to France learning French.

Bài 10: Complete the text by putting the verbs in the correct form, using ing or to.

James has decided (1)______________(abandon) his second attempt at(2)________________ (swim) the English Channel after (3)_________________(break) his ankle in a cycling accident. His decision (4)_________________ (postpone) this attempt came after a two week holiday mountainbiking with his wife. His first attempt was also unsuccessful and he is unlikely (5)________________ (be) back training for quite a few months. He said in a recent interview that he had not yet decided whether (6)_________________ (try) one more time, but denies (7)________________ (lose) total interest in the project. ‘I aim (8)_________________ (raise) money for a local charity’ he explained. He continued by (9)_________________ (say) that if he could manage (10)________________ (find) the time, he would do a lot more charity work.

III. Bài tập tổng hợp nâng cao

Bài 11: Put the verbs in brackets in the correct form.

1. We arranged_________________at the airport at half past nine. (meet)

2. I always try to avoid_________________him whenever I can. (see)

3. When we visit my aunt, they expect me________________ on my best behavior. (be)

4. My mother demanded_________________the manager. (see)

5. My brother denied_________________ my chocolate mousse. (eat)

6. I tried_________________ but I just couldn’t. (understand)

7. Julie was pretending_________________a chicken. (be)

8. He deserves_________________ severely punished. (be)

9. They chose_________________ in a cheap hotel but spend more money on meals. (stay)

10. We like Hanoi City so much that we keep________________ back there. (go)


Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm nội dung bài tập tiếng Anh 10 Unit 5

Đăng bởi: THPT Nguyễn Đình Chiểu

Chuyên mục: Tài Liệu Lớp 10

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!